Post by Admin | Date : 26-12-2017 | Views : 766 |

Câu hỏi phỏng vấn du học Hàn Quốc năm 2018

Phỏng vấn du học Hàn Quốc

​Phỏng vấn du học Hàn Quốc

Mẫu câu hỏi - đáp khi phỏng vấn du học Hàn Quốc

Hầu hết các bạn đã đăng ký đi du học Hàn Quốc đều phải trải qua khâu cuối cùng sau khi hoàn tất hồ sơ đó chính là vòng phỏng vấn (ngoại trừ những bạn đã lựa chọn trường visa thẳng). Vượt qua được cửa ải này, bạn đã được nhận vào trường bên Hàn để tiếp tục chặng đường tiếp theo của bản thân trên mảnh đất với đặc sản Nấm Linh Chi nổi tiếng.

Trước khi nộp hồ sơ xin học vào trường nào của Hàn Quốc, bạn nên tìm hiểu thật kỹ về chất lượng đào tạo đầu ra của trường và các mức phí mà trường đó quy định xem có phù hợp với khả năng của bản thân hay không. Bạn cũng nên chọn cho mình ít nhất 2 trường để dự phỏng vấn, như vậy cơ hội lựa chọn của bạn sẽ nhiều hơn.

Để buổi phỏng vấn diễn ra một cách thuận lợi với kết quả mỹ mãn bạn cần có sự chuẩn bị chu đáo từ trước đó. Bạn nên đặt ra các câu hỏi cho mọi tình huống rồi tự tập trả lời một cách tự tin nhất.

Về tác phong cho buổi phỏng vấn bạn cần lưu ý:

- Ăn mặc gọn gàng, lịch sự (bạn nữ nên trang điểm một chút tạo sự tự tin) thể hiện sự nghiêm túc và coi trọng cuộc phỏng vấn này.

- Ngay khi bước vào phòng phỏng vấn, bạn nên tỏ thái độ tôn trọng những người phỏng vấn bằng cách chào hỏi lễ phép. 

- Luôn giữ phong thái vui vẻ, tự tin, trả lời lưu loát ngay từ câu hỏi đầu tiên chắc chắn bạn đã ghi được điểm với người phỏng vấn bạn.

- Hãy nở nụ cười để tỏ rõ mình luôn thiện cảm với người đối diện.

Và dưới đây là

Những câu hỏi thường gặp nhất khi phỏng vấn du học Hàn Quốc

  1. 이름이 뭐 예요? Tên bạn là gì?
  2. 몇 살이에요? Bạn bao nhiêu tuổi?
  3. 학생 주소 어디에입니까? Địa chỉ của bạn là ở đâu?
  4. 지금 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ?
  5. 어디에서 살아요? Bạn đang sống ở đâu?
  6. 가족 소개 해보세요? Hãy giới thiệu về gia đình?
  7. 부모님이 뭘 해요? Bố mẹ làm gì?
  8. 부모님 수입이 얼마요? Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu?
  9. 고등학교 언제 졸업했어요? Bạn tốt nghiệp cấp ba khi nào?
  10. 졸업 후에 뭘 했어요? Sau tốt nghiệp bạn đã làm gì?
  11. 부모님 연세가 어떻게 됩니까? Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi?
  12. 한국어 공부 얼마나 했어요? Bạn học tiếng hàn được bao nhiêu lâu rồi?   
  13. 한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요? Bạn học tiếng hàn được bao lâu rồi?
  14. 어디에서 한국어 공부 했어요?Bạn học tiếng Hàn ở đâu?
  15. 취미가 무엇입니까? Sở thích của bạn là gì?
  16. 한국어 선생님은 누구세요? Tên giáo viên tiếng hàn bạn là gì
  17. 왜 한국에 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học Hàn Quốc?
  18. 왜 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học?
  19. 한국 어느 대학교에 지원했어요? Bạn đăng ký trường đại học nào? Hoặc sẽ hỏi là 한국에서 어느 대학교에 등록했어요? Bạn đã đăng ký vào trường nào ở Hàn Quốc?
  20. 지원한 대학교는 어떻게 알았습니까? Bạn biết đến trường đại học hàn quốc như thế nào?
  21. “안녕 하세요”를 한번 써 보세요. Hãy thử viết “안녕 하세요”한국에서 유학 계획은 됩니까?
  22. 학비 얼마를 냈습니까? Học phí bao nhiêu?
  23. 아르바이트 하고 싶어요? Bạn có muốn đi làm thêm ko?
  24. 지원한 대학교를 한글로 한번 써보세요? Hãy viết tên trường đại học mà bạn đã đăng ký
  25. 한국의 수도는 어디에요? Thủ đô của Hàn Quốc là gì?
  26. 무슨 자격증이 있어요? bạn có những bằng cấp gì?
  27. 유학 기간 중에 시간이 있으면 뭘해요? Trong thời gian du học nếu có thời gian rảnh bạn sẽ làm gì?
  28. 알파벳을 쓰고 말해 보세요. Hãy viết bảng chữ cái rồi đọc.
  29. 오늘 몇시에 일어났어요? Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
  30. 오늘 몇시에 점심 먹었어요? Hôm nay bạn đã ăn cơm lúc mấy giờ?
  31. 대사관에 무슨 교통편으로 왔어요? Bạn đã đến đại sứ quán bằng phương tiện gì?
  32. 오늘 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?
  33. 오늘은 몇 일이에요? Hôm nay là ngày mấy.
  34. 요즘 hoặc (지금)은 무슨 계절 입니까? Bây giờ là mùa gì?
  35. 하루에 한국어 공부를 얼마나 했어요? Một ngày bạn học tiếng Hàn bao lâu? Hoặc sẽ hỏi là 하루에 몇 시간 공부했어요? Một ngày bạn học tiếng Hàn mấy tiếng ?
  36. 어제가 며칠이에요 ? Hôm qua là ngày mấy?
  37. 내일이 며칠이에요? Ngày mai là ngày mấy?
  38. 오늘은 날씨가 어떻습니까? Thời tiết hôm nay thế nào?
  39. 일년은 몇개월 hoặc (몇달)이 있습니까? Một năm có mấy tháng?
  40. 한시간은 몇분입니까? Một giờ có mấy phút?
  41. 일분은 몇초입니까? Một phút có mấy giây?
  42. 일년은 몇개절이 있습니까? Một năm có mấy mùa?
  43. 고향에서 하노이까지 시간이 얼마나 걸려요? Từ nhà bạn đến Hà Nội thời gian mất bao lâu?

Và còn một số câu hỏi thông thường khác. Để có thể tự tin trả lời được các câu hỏi bạn nên:

  • Học thuộc lòng bảng chữ cái tiếng Hàn.
  • Nắm chắc câu giao tiếp thông thường hàng ngày bằng tiếng Hàn về chủ đề: thời gian, ngày tháng, các mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân.
  • Nắm chắc các thông tin về bản thân mà bạn đã khai trong hồ sơ: thông tin về người thân, người bảo lãnh, công việc và thu nhập của người bảo lãnh...
  • Tìm hiểu kỹ về trường mà bạn đăng ký.
  • Tìm hiểu về văn hóa và con người của đất nước Hàn Quốc qua các trang thông tin.

Tóm lại: Hãy chuẩn bị thật tốt khả năng tiếng Hàn và các thông tin cơ bản. Luôn thể hiện sự tự tin trong các câu trả lời, tạo cái nhìn thiện cảm cho người đối diện ngay khi bước vào phòng phỏng vấn bạn nhé.

Chúc các bạn đạt kết quả tốt nhất!

Để được tư vấn thêm vui lòng liên hệ: 0936798911 (Mrs Dung) hỗ trợ 24h/24h

Email: onnuri.ct@gmail.com

 

NEWS